Lưới lọc inox cắt tròn, dạng vòng theo bản vẽ
Khi đặt miếng lưới cho cụm OEM hoặc thay thế, cần xác định kích thước thành phẩm và vị trí lắp. Gửi bản vẽ cho lưới tròn, có lỗ giữa, bọc viền hoặc chồng nhiều lớp.
Xem thông số cần cung cấpMô tả miếng lưới sau gia công
Chỉ có số mesh chưa đủ để xác định phụ tùng lắp vừa.
Tròn, dạng vòng hoặc theo bản vẽ
304, 316/316L tùy điều kiện sử dụng
Kích thước ô, đường kính sợi, kiểu dệt
Một lớp hoặc thứ tự lớp xác định
Cắt, bọc viền hoặc cố định theo thiết kế
Chọn một hoặc nhiều thông số kỹ thuật. Lựa chọn của bạn sẽ được đưa vào yêu cầu báo giá.
Đã chọn 0 thông số
| Hạng mục | Thông tin cần gửi | Điểm kiểm tra | |
|---|---|---|---|
| Đường kính ngoài | Kích thước thành phẩm và dung sai | Độ vừa tại vị trí lắp | |
| Lỗ giữa | Đường kính, vị trí và dung sai | Định tâm và đường đi của trục | |
| Độ dày | Tổng độ dày sau lắp ghép | Không gian lắp | |
| Vật liệu | Mác cho từng bộ phận | Lưu chất và vệ sinh | |
| Lưới | Ô lưới, sợi, kiểu dệt hoặc mã | Phân biệt với cấp lọc | |
| Các lớp | Thứ tự từ phía lưu chất vào | Lớp lọc và lớp đỡ | |
| Viền | Biên dạng, kích thước, cách cố định | Tiếp xúc với gioăng |
Số mesh khác với cấp lọc
Yêu cầu về khả năng lọc cần kèm phương pháp thử.
| Thuật ngữ | Ý nghĩa | Cần bổ sung | |
|---|---|---|---|
| Mesh | Số mắt lưới trên mỗi inch | Đường kính sợi và kiểu dệt | |
| Kích thước ô hình học | Khoảng hở giữa các sợi | Giá trị và đơn vị, ví dụ µm | |
| Dệt Hà Lan | Cấu trúc dệt dày cho lọc | Mã lưới và dữ liệu nhà sản xuất | |
| Cấp lọc | Kết quả trong điều kiện thử | Phương pháp, hạt và điều kiện |
Chọn theo cụm lắp
Xác định mặt đỡ và cách giữ miếng lưới.
Miếng tròn phẳng
Lưới cắt cho vị trí có mặt đỡ.
Miếng bọc viền
Viền giữ mép, không tự bảo đảm kín.
Miếng dạng vòng
Lỗ giữa theo bản vẽ cho trục hoặc đường dẫn.
Bộ lưới nhiều lớp
Chỉ rõ thứ tự và cách ghép; khác với lưới thiêu kết.
Thông tin để đối chiếu phương án
Gửi bản vẽ cùng điều kiện vận hành.
Kích thước cuối
Đường kính, lỗ, độ dày, dung sai và mặt đỡ.
Quá trình
Lưu chất, nhiệt độ, ăn mòn và vệ sinh.
Thông số lưới
Mác, kiểu dệt, sợi, ô lưới và phép thử yêu cầu.
Lắp đặt
Chiều dòng chảy, mặt đỡ, cố định và gioăng.
Đơn hàng
Số lượng, phiên bản bản vẽ và tiêu chí nghiệm thu.
So sánh báo giá theo cùng một mô tả
Thông số rõ giúp kiểm tra khác biệt giữa các cấu tạo.
Kích thước thống nhất
Tách kích thước cắt và kích thước sau bọc viền.
Ghi nhận từng lớp
Xác định loại lưới và vị trí.
Chuẩn bị nghiệm thu
Thỏa thuận phép đo và tài liệu.
Thay thế có căn cứ
Đo cả vị trí lắp, không chỉ mẫu cũ.
Bắt đầu từ điều kiện của thiết bị
Ví dụ mua hàng, không phải cam kết hiệu suất lọc.
Van và cụm OEM
Kiểm tra vị trí lắp, cách giữ và gioăng.
Mạch dầu và nhiên liệu
Đánh giá vật liệu và độ sạch yêu cầu.
Máy đùn
Xác định bộ lưới, thứ tự lớp và tấm đỡ.
Chất lỏng và khí công nghệ
Đánh giá lưu lượng và tổn thất áp trong cụm.
Bốn điểm dễ nhầm
Làm rõ trước khi so sánh giá.
Mesh và cấp lọc micron
Sợi và kiểu dệt ảnh hưởng ô lưới; giữ hạt cần phép thử.
Kích thước cắt và thành phẩm
Viền có thể làm thay đổi đường kính và độ dày.
Chồng lớp và thiêu kết
Thiêu kết tạo liên kết luyện kim.
Viền và làm kín
Gioăng và vị trí lắp cần mô tả riêng.

Hình minh họa bằng AI, không phải bản vẽ lắp hay bằng chứng hiệu suất. Tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị.
Kiểm tra cụm trước khi vận hành
Nhận hàng
Kiểm tra kích thước, lưới, các lớp và mép.
Lắp vào cụm
Kiểm tra mặt đỡ, chiều dòng chảy, cố định và gioăng.
Khởi động
Theo quy trình thiết bị; không suy ra áp suất cho phép chỉ từ mác vật liệu hoặc số lớp.
Bảo dưỡng
Vệ sinh và tái sử dụng tùy quá trình; kiểm tra hư hỏng và biến dạng.
Bảo vệ và phân biệt cấu hình
Thống nhất đóng gói và tài liệu khi đặt hàng.
Bảo vệ
Tránh cong lưới và hỏng mép.
Phân loại
Tách kích thước và cấu tạo lớp.
Nhận diện
Liên kết lô, đơn hàng và phiên bản bản vẽ.
Tài liệu
Thống nhất biên bản kiểm tra trước gia công.
Bốn cấu hình cần bản vẽ
Hình AI chỉ để minh họa, không phải dự án đã giao hoặc kết quả thử.

Miếng tròn cho đầu vào
Xác định lưới, đường kính và mặt đỡ.

Miếng bọc viền cho mạch dầu
Mô tả viền và tiếp xúc gioăng.

Vòng có lỗ giữa
Ghi lỗ, độ đồng tâm và độ dày.

Bộ lưới thay thế
Xác định lớp, cố định và kích thước thành phẩm.
Vật liệu, kiểu dệt và tiêu chuẩn
Kiểm tra phạm vi áp dụng theo loại lưới.
Cập nhật gần nhất: 2026-10-09
Trang hỗ trợ chọn thông số
Trước khi gửi báo giá
Tách điều kiện lắp khỏi yêu cầu lọc.
Đặt lưới lọc inox theo bản vẽ
Gửi kích thước thành phẩm, loại lưới và thông tin lắp đặt.
Thông tin của bạn được bảo mật. Chúng tôi phản hồi bằng báo giá nhà máy phù hợp — không spam.